Từ vựng tiếng Trung
jiā*gōng

Nghĩa tiếng Việt

gia công

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

5 nét

Bộ: (công việc)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 加 gồm bộ 力 (sức mạnh) và phần trên là hình ảnh của một người đang thêm thứ gì đó.
  • Chữ 工 thể hiện hình ảnh của một cái công cụ và cũng là biểu tượng của công việc.

加工 có nghĩa là gia công, tức là thêm sức mạnh để thực hiện công việc.

Từ ghép thông dụng

加工jiāgōng

gia công

增加zēngjiā

tăng thêm

加速jiāsù

tăng tốc