Từ vựng tiếng Trung
qié*zi

Nghĩa tiếng Việt

cà tím

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ, thực vật)

9 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '茄' gồm bộ '艹' chỉ liên quan đến thực vật, và phần '加' (gia) để tạo âm và ý nghĩa.
  • Chữ '子' nghĩa là con, bổ sung ý nghĩa cho toàn bộ từ.

Toàn bộ từ '茄子' nghĩa là cà tím, một loại thực vật.

Từ ghép thông dụng

茄子qiézi

cà tím

番茄fānqié

cà chua

烤茄子kǎo qiézi

cà tím nướng