Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiā*bīn

Nghĩa tiếng Việt

khách mời danh dự

Âm Hán Việt

gia tân

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

14 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong các buổi lễ, chương trình truyền hình để chỉ khách mời đặc biệt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

gia tân

Từng chữ

  • giakhen ngợi
  • tânkhách quý

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khách mời danh dự

Câu ví dụ

  • zhǔ thanh 3chí thanh 2rén thanh 2 thanh 4qíng thanh 2de thanh 5jiè thanh 4shào thanh 4jīn thanh 1tiān thanh 1dào thanh 4chǎng thanh 3de thanh 5 thanh 4wèi thanh 4jiā thanh 1bīn. thanh 1

    Người dẫn chương trình nhiệt tình giới thiệu các vị khách mời danh dự có mặt hôm nay.

  • zuò thanh 4wéi thanh 2 thanh 4yāo thanh 1jiā thanh 1bīn, thanh 1 thanh 1jiāng thanh 1zài thanh 4kāi thanh 1 thanh 4shì thanh 4shàng thanh 4 thanh 1biǎo thanh 3jiǎng thanh 3huà. thanh 4

    Với tư cách là khách mời đặc biệt, ông ấy sẽ phát biểu tại lễ khai mạc.

  • xiàn thanh 4chǎng thanh 3de thanh 5guān thanh 1zhòng thanh 4 thanh 2jiā thanh 1bīn thanh 1dōu thanh 1duì thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5biǎo thanh 3yǎn thanh 3zàn thanh 4 thanh 4jué thanh 2kǒu. thanh 3

    Khán giả và khách mời tại hiện trường đều khen ngợi không ngớt lời biểu diễn này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.