Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từĐộng từ chỉ việc làm cho cái gì đó mạnh hơn, sâu sắc hơn hoặc thường xuyên hơn. Tân ngữ thường là các trừu tượng: hợp tác, quản lý, liên hệ,锻炼,而非 vật chất cụ thể.
Câu ví dụ
- 我们要加强合作。
- 政府决定加强安全管理。
Kết hợp thường gặp
- 加强联系
- 加强锻炼
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.