Nghĩa tiếng Việt
cỏ lau, cỏ gai
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
葭 gồm 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ/thực vật) và 叚 (Hà, biểu âm, đọc gần jiā). Cấu trúc hình thanh bộ Thảo + 叚 biểu âm là suy luận từ tự dạng. Chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Hán-Việt: già
Mẹo nhớ
Hán-Việt "già": bộ Thảo (艹) là cỏ, âm 叚 (Hà/già) — cỏ "già" lau xanh bên bờ sông, nơi người thơ tìm người yêu không gặp.
Gương Hán-Việt
già trong "kiêm già" (蒹葭 — sậy và lau, trong Kinh Thi)
Mở khoá kiến thức
Biết 葭 mở khoá bài thơ Kinh Thi 蒹葭 — một trong những bài thơ tình đẹp nhất cổ đại: cỏ lau xanh, sương trắng, tìm người thương không gặp.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không phân tích cụ thể cho 葭. Bộ 艹 (cỏ). Nghĩa là cỏ lau non (cây lau mới mọc, Phragmites communis). Nổi tiếng trong Kinh Thi, bài 蒹葭 (Kiêm Già) — cỏ lau xanh xanh, hình ảnh tìm người thương không gặp. Cũng dùng để chỉ sáo trúc trong văn học.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蒹葭苍苍,白露为霜。
Cỏ lau xanh xanh, sương trắng đọng thành giá.
- 葭管是古代用芦苇做的管乐器。
Ống lau là nhạc cụ thổi thời cổ đại làm từ cây lau.
- 诗经中葭象征着求而不得的爱情。
Trong Kinh Thi, cỏ lau tượng trưng cho tình yêu tìm mà không gặp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.