Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jià*zi

Nghĩa tiếng Việt

kiêu căng

Âm Hán Việt

giá tử

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (con, cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ bày để chỉ thái độ vênh váo, kiêu ngạo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá tử

Từng chữ

  • giácái giá, gác (để đặt đồ vật)
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

架子 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 书架子shūjiàzi thanh 1

    Kệ sách

  • 脸架子liǎnjiàzi thanh 3

    Khung mặt

  • 摆架子bǎijiàzi thanh 3

    Khoe danh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.