Từ vựng tiếng Trung
dú*zhě读
者
Nghĩa tiếng Việt
độc giả
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
读
Bộ: 讠 (ngôn)
10 nét
者
Bộ: 耂 (lão)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '读' có bộ ngôn (讠), thường liên quan đến ngôn ngữ hoặc giao tiếp, kết hợp với âm tiết '卖' để tạo thành ý nghĩa 'đọc'.
- Chữ '者' có bộ lão (耂), thể hiện người có kinh nghiệm hoặc người thực hiện hành động.
→ Kết hợp lại, '读者' có nghĩa là người đọc, tức là người thực hiện hành động đọc.
Từ ghép thông dụng
读书
đọc sách
阅读
đọc hiểu
读者
độc giả, người đọc