Từ vựng tiếng Trung
yuè*dú阅
读
Nghĩa tiếng Việt
đọc
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
阅
Bộ: 门 (cửa)
11 nét
读
Bộ: 讠 (ngôn ngữ, lời nói)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 字 '阅' có bộ '门' thể hiện ý nghĩa liên quan đến cửa, biểu thị việc quan sát, kiểm tra thông qua một cửa sổ hay cánh cửa.
- 字 '读' có bộ '讠' liên quan đến ngôn ngữ, lời nói, biểu thị hành động đọc, hiểu ngôn ngữ.
→ 整体字 '阅读' có nghĩa là đọc, thể hiện hành động quan sát và hiểu thông qua chữ viết.
Từ ghép thông dụng
阅读
đọc
阅读器
thiết bị đọc
阅读量
số lượng đọc