Từ vựng tiếng Trung
yé*ye

Nghĩa tiếng Việt

ông nội

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

爷 - gia · bố, ba爷 - gia · bố, ba爷爷爷爷

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Xưng hô ông nội (bên nội họ). Ông ngoại 是 外公 (wàigōng) hoặc 姥爷 (lǎoyé).

Câu ví dụ

  • 这是我爷爷Zhè shì wǒ yéye thanh 4

    Đây là ông nội tôi

  • 爷爷很老了Yéye hěn lǎo le thanh 2

    Ông nội đã rất già

  • 和爷爷住hé yéye zhù thanh 2

    sống cùng ông nội

  • 爷爷在休息Yéye zài xiūxi thanh 2

    Ông nội đang nghỉ ngơi

Kết hợp thường gặp

  • 爷爷奶奶yéye nǎinai thanh 2

    ông bà

  • 爷爷yéye thanh 2

    ông nội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.