Từ vựng tiếng Trung
xué*zhě

Nghĩa tiếng Việt

học giả

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

8 nét

Bộ: (già)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 学 bao gồm bộ '子' (con) và phần trên giống như mái nhà, tạo thành ý nghĩa về việc học tập giống như trẻ em học dưới mái trường.
  • 者 có bộ '耂' (già) bên trên và '日' (nhật) bên dưới, thể hiện người thông thái, giàu kinh nghiệm, thường là người học rộng tài cao.

学者 có nghĩa là người học rộng, thông thái, thường là học giả.

Từ ghép thông dụng

学生xuéshēng

học sinh

学习xuéxí

học tập

学问xuéwèn

học vấn