Từ vựng tiếng Trung
xué*shēng

Nghĩa tiếng Việt

học sinh

2 chữ13 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Học sinh. Đại học sinh là 大学生 (dàxuéshēng). Hán-Việt: 'học sinh'.

Câu ví dụ

  • 我是学生Wǒ shì xuéshēng thanh 3

    Tôi là học sinh

  • 学生很多Xuéshēng hěn duō thanh 2

    Học sinh rất nhiều

  • 好学生hǎo xuéshēng thanh 3

    học sinh giỏi

  • 一个学生yī gè xuéshēng thanh 1

    một học sinh

Kết hợp thường gặp

  • 大学生dàxuéshēng thanh 4

    sinh viên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.