Từ vựng tiếng Trung
zhē*gài

Nghĩa tiếng Việt

che đậy, che giấu

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

14 nét

Bộ: (bát đĩa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng theo nghĩa đen (che đậy vật) hoặc nghĩa bóng (che giấu sự thật).

Câu ví dụ

  • 用布遮盖桌子Yòng bù zhēgài zhuōzi thanh 4

    Dùng vải che bàn

  • 遮盖事实zhēgài shìshí thanh 1

    Che giấu sự thật

  • 云遮盖了太阳Yún zhēgài le tàiyáng thanh 2

    Mây che khuất mặt trời

Kết hợp thường gặp

  • 遮盖住zhēgài zhù thanh 1

    che đậy kín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.