Từ vựng tiếng Trung
xiū*jià

Nghĩa tiếng Việt

nghỉ phép

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (người đứng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 休: Kết hợp giữa bộ 'nhân' (người) đứng bên cây, thể hiện hình ảnh một người tựa vào cây để nghỉ ngơi.
  • 假: Bao gồm bộ 'nhân đứng' và phần còn lại chỉ âm thanh và nghĩa liên quan đến sự tạm thời và giả định.

休假 có nghĩa là nghỉ phép hoặc nghỉ ngơi.

Từ ghép thông dụng

休息xiūxí

nghỉ ngơi

假期jiàqī

kỳ nghỉ

请假qǐngjià

xin nghỉ phép