Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jià*shǐ驾

Nghĩa tiếng Việt

lái

Âm Hán Việt

giá sử

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 马 (ngựa)

6 nét

Bộ: 马 (ngựa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ là các phương tiện giao thông như xe hơi, máy bay, tàu thủy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giá sử

Từng chữ

  • 驾giáđóng ngựa vào xe; xe cộ; chuyến đi của vua
  • 驶sửngựa chạy nhanh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lái

Câu ví dụ

  • 驾jià thanh 4驶shǐ thanh 3汽qì thanh 4车chē thanh 1时shí thanh 2不bù thanh 4能néng thanh 2接jiē thanh 1听tīng thanh 1电diàn thanh 4话huà. thanh 4。

    Không được nghe điện thoại khi đang lái xe ô tô.

  • 他tā thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1拿ná thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5飞fēi thanh 1机jī thanh 1驾jià thanh 4驶shǐ thanh 3执zhí thanh 2照zhào. thanh 4。

    Anh ấy đã lấy được bằng lái máy bay.

  • 疲pí thanh 2劳láo thanh 2驾jià thanh 4驶shǐ thanh 3是shì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi. thanh 2。

    Lái xe khi mệt mỏi là một hành vi rất nguy hiểm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.