Từ vựng tiếng Trung
bǎng*jià

Nghĩa tiếng Việt

bắt cóc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (cây, gỗ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '绑' có bộ '纟' chỉ ý nghĩa liên quan đến sợi tơ, thể hiện việc buộc, cột lại.
  • Chữ '架' có bộ '木' biểu thị liên quan đến gỗ, thể hiện việc tạo dựng, hỗ trợ.

'绑架' mang ý nghĩa bắt cóc, là hành động buộc ai đó và đưa đi.

Từ ghép thông dụng

绑架bǎngjià

bắt cóc

绑住bǎngzhù

buộc chặt

架子jiàzi

giá đỡ