Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từ加快 (đẩy nhanh) dùng kết hợp với danh từ chỉ hoạt động như速度、发展、脚步 để chỉ tăng tốc độ hoặc tiến độ.
Câu ví dụ
- 我们要加快速度。
- 中国经济正在加快发展。
Kết hợp thường gặp
- 加快速度
- 加快发展
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.