Từ vựng tiếng Trung
jiā*kuài

Nghĩa tiếng Việt

đẩy nhanh

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

5 nét

Bộ: (tâm trạng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '加' gồm có bộ '力' (sức lực) và phần trên là chữ '口' (miệng), ám chỉ việc thêm vào hoặc tăng thêm sức mạnh.
  • Chữ '快' có bộ '忄' (tâm trạng) kết hợp với phần chữ '夬' (quả quyết), biểu thị sự nhanh chóng và quyết đoán.

Kết hợp lại, '加快' có nghĩa là tăng tốc độ, làm nhanh hơn.

Từ ghép thông dụng

增加zēngjiā

tăng thêm

加油jiāyóu

cố lên

快乐kuàilè

vui vẻ