Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
gāo*jià

Nghĩa tiếng Việt

cao + gia (giá cao)

Âm Hán Việt

cao giá

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ hàng hóa có giá trị lớn hoặc làm tân ngữ sau động từ mua bán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao giá

Từng chữ

  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • giágiá trị, giá cả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiā thanh 1shāng thanh 1diàn thanh 4gāo thanh 1jià thanh 4huí thanh 2shōu thanh 1èr thanh 4shǒu thanh 3shǒu thanh 3jī. thanh 1

    Cửa hàng này thu mua điện thoại cũ với giá cao.

  • thanh 1zài thanh 4pāi thanh 1mài thanh 4huì thanh 4shàng thanh 4gāo thanh 1jià thanh 4mǎi thanh 3xià thanh 4le thanh 5zhè thanh 4 thanh 2huà. thanh 4

    Anh ấy đã mua bức tranh này với giá cao tại buổi đấu giá.

  • jié thanh 2jià thanh 4 thanh 4 thanh 1jiān, thanh 1 thanh 1piào thanh 4wǎng thanh 3wǎng thanh 3gāo thanh 1jià thanh 4chū thanh 1shòu. thanh 4

    Trong các ngày lễ Tết, vé máy bay thường được bán với giá cao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.