Từ vựng tiếng Trung
gāo*jià

Nghĩa tiếng Việt

giá cao

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 高 có nghĩa là cao, chỉ sự cao quý hoặc độ cao. Hình dạng của 高 giống như một tòa nhà cao tầng.
  • 价 có bộ 人 (người), chỉ giá trị hoặc giá cả liên quan đến con người. Hình dạng của 价 giống như một người đang cầm một vật có giá trị.

高 giá biểu thị giá cao hoặc giá trị cao.

Từ ghép thông dụng

gāoxìng

vui mừng

jià

giá cả

gāolóu

tòa nhà cao tầng