Chữ Hán âm Hán Việt "kỉ"
Âm kỉ
Âm ki
Âm kĩ
Âm kí
Âm kì
鳍
kìqí
vây cá
琪
kìqí
ngọc kỳ
琦
kìqí
ngọc đẹp; phi phàm; đẹp đẽ
祁
kìqí
Kỳ Môn (tên huyện ở tỉnh An Huy, Trung Quốc); Kỳ Dương (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc); họ Kì
祺
kìqí
điềm lành; tốt lành
耆
kìqí
bô lão (người trên sáu mươi tuổi)
岐
kìqí
Kỳ sơn (tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); đường rẽ; ngã rẽ; họ Kỳ
淇
kìqí
Kỳ Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
畿
kìjī
ven đô; ngoại ô
芪
kìqí
hoàng kỳ (vị thuốc đông y)
麒
kìqí
(xem: kỳ lân 麒麟)
圻
kìqí
giới hạn; bờ biển
颀
kìqí
xót thương, ái ngại
祇
kìqí
thần đất; thổ địa
蕲
kìqí
(xem: kỳ chỉ 蘄茝,蕲茝)
綦
kìqí
rất; cực; họ Kỳ
亓
kìqí
họ Kỳ
骐
kìqí
ngựa ô
碁
kìqí
cờ (chơi)
蜞
kìqí
con vắt, con đỉa
跂
kìqí
ngón chân thừa; dáng sâu bò; kiểu sâu bò
Âm kị
Luyện viết các chữ âm "kỉ"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết