Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "kỉ"

Âm kỉ

几

kỉjǐ

mấy, vài (jǐ); gần như (几乎), bàn nhỏ (jī)

HSK 1
杞

kỉqǐ

nước Khởi (tên nước thời nhà Chu, Trung Quốc); họ Khởi

麂

kỉjǐ

con hoẵng

虮

kỉjǐ

trứng rận

鱾

kỉjǐ

một loại cá

踦

kỉyǐ

chân; bàn chân; thọt; cà thọt; què

掎

kỉjǐ

giữ lấy; dẫn dắt; lôi kéo

邔

kỉqǐ

锔

Âm ki

玑

kijī

ngọc (hạt ngọc không tròn); dụng cụ xem thiên văn; kính thiên văn

矶

kijī

hòn đá ngăn nước

羁

kijī

giữ gìn, duy trì, kiềm chế

箕

kijī

hoa tay, vằn tay; sọt rác; sao Ky (một trong Nhị thập bát tú)

萁

kiqí

thân cây đậu

羇

kijī

ở nhờ, ở gửi, ở trọ

覊

kijī

giữ gìn, duy trì, kiềm chế

禨

kijī

quỷ thần

Âm kĩ

锜

kĩqí

cái nồi (đáy có ba chân); cái đục

忮

kĩzhì

ghen ghét; ganh ghét

Âm kí

既

kíjì

đã; vừa... vừa... (既...又...); đã... thì (既然)

HSK 4
冀

kíjì

hy vọng; mong muốn; mong mỏi; kỳ vọng; Ký (tên khác của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc); ký; họ Ký

骥

kíjì

ngựa tốt; tuấn mã; hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt

觊

kíjì

hy vọng; mong muốn; khao khát

Âm kì

旗

kìqí

cờ, lá cờ; Bát Kỳ (người Mãn); kỳ (đơn vị hành chính ở Nội Mông)

HSK 6
歧

kìqí

khác nhau; không giống nhau; không đồng nhất

HSK 6
祈

kìqí

cầu khấn; thỉnh cầu; cầu nguyện; cầu xin; van nài; cầu mong

Từ có chữ 祈

鳍

kìqí

vây cá

琪

kìqí

ngọc kỳ

琦

kìqí

ngọc đẹp; phi phàm; đẹp đẽ

祁

kìqí

Kỳ Môn (tên huyện ở tỉnh An Huy, Trung Quốc); Kỳ Dương (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc); họ Kì

祺

kìqí

điềm lành; tốt lành

耆

kìqí

bô lão (người trên sáu mươi tuổi)

岐

kìqí

Kỳ sơn (tên một huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc); đường rẽ; ngã rẽ; họ Kỳ

淇

kìqí

Kỳ Hà (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)

畿

kìjī

ven đô; ngoại ô

芪

kìqí

hoàng kỳ (vị thuốc đông y)

麒

kìqí

(xem: kỳ lân 麒麟)

圻

kìqí

giới hạn; bờ biển

颀

kìqí

xót thương, ái ngại

祇

kìqí

thần đất; thổ địa

蕲

kìqí

(xem: kỳ chỉ 蘄茝,蕲茝)

綦

kìqí

rất; cực; họ Kỳ

亓

kìqí

họ Kỳ

骐

kìqí

ngựa ô

碁

kìqí

cờ (chơi)

蜞

kìqí

con vắt, con đỉa

跂

kìqí

ngón chân thừa; dáng sâu bò; kiểu sâu bò

Âm kị

忌

kịjì

ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị; sợ; sợ hãi; sợ sệt; kiêng; nể; kiêng dè; kị; chừa; cai

HSK 6
暨

kịjì

và; với

芰

kịjì

một loại củ ấu có 4 cạnh

跽

kịjì

quỳ gối; quỳ

Luyện viết các chữ âm "kỉ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết