Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jì*kǒu忌

Nghĩa tiếng Việt

kiêng ăn, tránh món ăn nào đó (vì sức khỏe/tôn giáo)

Âm Hán Việt

kị khẩu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (tâm)

7 nét

Bộ: 口 (miệng)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng độc lập trong khẩu ngữ khi nói về việc kiêng ăn do bệnh tật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kị khẩu

Từng chữ

  • 忌kịghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị; sợ; sợ hãi; sợ sệt; kiêng; nể; kiêng dè; kị; chừa; cai
  • 口khẩumồm, miệng; cửa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về việc kiêng khem ăn uống vì lý do sức khỏe hoặc tôn giáo.

Câu ví dụ

  • 医Yī thanh 1生shēng thanh 1让ràng thanh 4我wǒ thanh 3忌jì thanh 4口kǒu thanh 3

    Bác sĩ bảo tôi kiêng ăn

  • 病Bìng thanh 4人rén thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4忌jì thanh 4口kǒu thanh 3

    Người bệnh cần kiêng ăn

  • 有Yǒu thanh 3什shén thanh 2么me thanh 5忌jì thanh 4口kǒu thanh 3吗ma thanh 5

    Có kiêng ăn gì không

Kết hợp thường gặp

  • 忌jì thanh 4口kǒu thanh 3食shí thanh 2物wù thanh 4

    đồ ăn kiêng

  • 需xū thanh 1要yào thanh 4忌jì thanh 4口kǒu thanh 3

    cần kiêng ăn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.