Từ vựng tiếng Trung
jì*kǒu

Nghĩa tiếng Việt

kiêng ăn

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (miệng)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 忌: Bao gồm bộ tâm (心) biểu thị ý nghĩa liên quan đến cảm xúc hay tâm trạng, và bộ kỷ (己) biểu thị ý nghĩa riêng tư hay bản thân.
  • 口: Là một hình tượng đơn giản biểu thị miệng, thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc ăn uống hoặc nói năng.

忌口: Biểu thị việc kiêng khem trong ăn uống.

Từ ghép thông dụng

huì

kiêng kỵ

ghen tị

tránh né, kiêng kỵ