Từ vựng tiếng Trung
zhī*jǐ

Nghĩa tiếng Việt

thấu hiểu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (bản thân)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '知' có bộ '矢' nghĩa là mũi tên và phần bên phải là '口', thường liên quan đến việc phát ra âm thanh hoặc lời nói, kết hợp lại có thể hiểu là sự nhận thức hoặc biết về điều gì đó.
  • '己' là một chữ tượng hình, với bộ '己' nghĩa là bản thân, thể hiện sự tự nhận thức hoặc biết về chính mình.

Khi kết hợp '知' và '己', cụm từ '知己' mang ý nghĩa là người biết rõ về bản thân mình, hay nói cách khác là một người bạn tri kỷ.

Từ ghép thông dụng

zhī

tri kỷ

zhījué

nhận thức

bản thân