Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
sǔn*rén
lì*jǐ

Nghĩa tiếng Việt

làm tổn hại người khác để lợi cho mình

Âm Hán Việt

tổn nhân lợi kỉ

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (tự mình)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ để phê phán hành vi ích kỷ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tổn nhân lợi kỉ

Từng chữ

  • tổntốn, mất
  • nhânngười
  • lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn
  • kỉmình; chính mình; bản thân

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chê bai việc hại người để lợi mình. Dùng formal hoặc miêu tả tính xấu. Hán-ViT 'tân nhân lợi kỷ'.

Câu ví dụ

  • 损人利己的行为不可取Sǔnrénlìjǐ de xíngwéi bùkěqǔ thanh 3

    Hành vi làm hại người để lợi mình không nên làm

  • 他从不做损人利己的事Tā cóngbù zuò sǔnrénlìjǐ de shì thanh 1

    Anh không bao giờ làm hại người lợi mình

  • 损人利己的思想sǔnrénlìjǐ de sīxiǎng thanh 3

    tư duy hại người lợi mình

  • 反对损人利己fǎnduì sǔnrénlìjǐ thanh 3

    phản đối hại người lợi mình

Kết hợp thường gặp

  • 损人利己的事sǔnrénlìjǐ de shì thanh 3

    việc hại người lợi mình

  • 损人利己的人sǔnrénlìjǐ de rén thanh 3

    người hại người lợi mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.