Từ vựng tiếng Trung
jì*yào

Nghĩa tiếng Việt

tóm tắt, biên bản

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chỉ, sợi chỉ)

6 nét

Bộ: 西 (phía tây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

纪要 là văn bản tóm tắt các điểm quan trọng trong cuộc họp, bài học, hoặc sự kiện. Dùng trong công việc, học tập.

Câu ví dụ

  • 会议纪要huìyì jìyào thanh 4

    Biên bản cuộc họp

  • 学习纪要xuéxí jìyào thanh 2

    Tóm tắt bài học

  • 整理纪要zhěnglǐ jìyào thanh 3

    Soạn thảo biên bản

Kết hợp thường gặp

  • 纪要文件jìyào wénjiàn thanh 4

    tài liệu tóm tắt

  • 纪要记录jìyào jìlù thanh 4

    ghi chép tóm tắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.