Từ vựng tiếng Trung
nián*jì

Nghĩa tiếng Việt

Tuổi tác, số tuổi

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để hỏi hoặc nói về tuổi của người, lịch sự hơn '多大' khi nói với người lớn tuổi.

Câu ví dụ

  • 你今年多大年纪?Nǐ jīnnián duō dà niánjì? thanh 3

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

  • 他年纪大了,需要休息。Tā niánjì dà le, xūyào xiūxi. thanh 1

    Ông ấy đã lớn tuổi, cần nghỉ ngơi.

  • 这对他们来说年纪还太小。Zhè duì tāmen lái shuō niánjì hái tài xiǎo. thanh 4

    Độ tuổi này còn quá nhỏ đối với họ.

Kết hợp thường gặp

  • 年纪大niánjì dà thanh 2

    lớn tuổi

  • 年纪轻niánjì qīng thanh 2

    trẻ tuổi

  • 同龄tónglíng thanh 2

    cùng tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.