Từ vựng tiếng Trung
jì*niàn纪
念
Nghĩa tiếng Việt
kỷ niệm
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
纪
Bộ: 纟 (tơ, sợi)
6 nét
念
Bộ: 心 (tâm, trái tim)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '纪' có bộ '纟' nghĩa là tơ, sợi, thường liên quan đến các khái niệm về sự kết nối hoặc liên kết.
- Chữ '念' có bộ '心' nghĩa là trái tim, thường thể hiện các khái niệm liên quan đến cảm xúc, suy nghĩ.
→ Kết hợp lại, '纪念' có nghĩa là ghi nhớ, tưởng niệm, giữ trong lòng một kỷ niệm.
Từ ghép thông dụng
纪念日
ngày kỷ niệm
纪念品
đồ lưu niệm
纪念碑
bia tưởng niệm