Từ vựng tiếng Trung
qí*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

trong số đó

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "其" có phần đầu là "八", tượng trưng cho sự phân chia hoặc sự nhỏ giọt, và phần sau là hình dạng của một cái nắp hoặc mái nhà.
  • Chữ "中" có cấu trúc đơn giản với nét sổ chính nằm giữa, tượng trưng cho trung tâm hoặc giữa.

Từ "其中" có nghĩa là "trong số đó" hoặc "ở giữa", ngụ ý về một vị trí hoặc phần trong một tập hợp lớn hơn.

Từ ghép thông dụng

zhōng

trong số đó

zhōngzhī

một trong số đó

zhōngbāokuò

bao gồm trong đó