Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
dìng*qī

Nghĩa tiếng Việt

Định kỳ

Âm Hán Việt

định kỳ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hoạt động diễn ra theo chu kỳ cố định

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

định kỳ

Từng chữ

  • địnhđịnh; yên lặng
  • kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

定期 là tính từ chỉ việc được thực hiện theo khoảng thời gian cố định. 定 (định) nghĩa là xác định, cố định; 期 (kỳ) nghĩa là thời kỳ, thời hạn.

Câu ví dụ

  • 我们需要定期检查身体。Wǒmen xūyào dìngqī jiǎnchá shēntǐ. thanh 3

    Chúng ta cần khám sức khỏe định kỳ.

  • 公司定期召开会议。Gōngsī dìngqī kāizhāo huìyì. thanh 1

    Công ty họp định kỳ.

  • 这个账户定期存款利息比较高。Zhège zhànghù dìngqī cúnkuǎn lìxī bǐjiào gāo. thanh 4

    Tài khoản này tiền gửi tiết kiệm định kỳ lãi suất khá cao.

Kết hợp thường gặp

  • 定期检查
  • 定期会议
  • 定期存款
  • 定期更新
  • 定期维护

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.