Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
gāo*kē*jì高

Nghĩa tiếng Việt

công nghệ cao, công nghệ cao cấp

Âm Hán Việt

cao khoa kĩ

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 高 (cao)

10 nét

Bộ: 禾 (lúa)

9 nét

Bộ: 扌 (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ các sản phẩm hoặc ngành công nghiệp hiện đại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao khoa kĩ

Từng chữ

  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • 科khoakhoa, bộ môn; xử tội, kết án; khoa cử, khoa thi; để đầu trần; phần trong một vở tuồng
  • 技kĩkỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

cao (cao cấp) + khoa (khoa học) + kỹ (kỹ thuật) — kỹ thuật cấp cao

Câu ví dụ

  • 高科技企业gāokējì qǐyè thanh 1

    doanh nghiệp công nghệ cao

  • 高科技产品gāokējì chǎnpǐn thanh 1

    sản phẩm công nghệ cao

  • 发展高科技fāzhǎn gāokējì thanh 1

    phát triển công nghệ cao

  • 高科技园区gāokējì yuánqū thanh 1

    khu công nghệ cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.