Từ vựng tiếng Trung
jǐn*qí

Nghĩa tiếng Việt

cờ thưởng, cờ vinh danh

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bộ: (vuông)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

Cờ vinh danh hoặc cờ thưởng.

Câu ví dụ

  • 医院收到了锦旗。Yīyuàn shōudàole jǐnqí. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 送锦旗 thanh 5
  • 赠送锦旗 thanh 5
  • 锦旗上 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.