Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jì*huì

Nghĩa tiếng Việt

kỵ huý — kiêng kỵ, điều không được nói hoặc làm theo phong tục, tín ngưỡng, hoặc vì nhạy cảm

Âm Hán Việt

kị húy

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

7 nét

Bộ: (lời nói, ngôn ngữ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là điều cần tránh, hoặc làm danh từ chỉ những điều kiêng kỵ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kị húy

Từng chữ

  • kịghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị; sợ; sợ hãi; sợ sệt; kiêng; nể; kiêng dè; kị; chừa; cai
  • húykiêng, kỵ huý; chết; tên huý (tên người đã chết)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

忌讳 vừa là danh từ (điều kiêng kỵ) vừa là động từ (kiêng kỵ điều gì). Trong văn hóa Á Đông có nhiều 忌讳 liên quan đến số, màu sắc, quà tặng.

Câu ví dụ

  • 在中国文化中,数字四是忌讳。Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, shùzì sì shì jìhuì. thanh 4

    Trong văn hóa Trung Quốc, số bốn là điều kiêng kỵ.

  • 探病时送钟是忌讳,因为'送钟'谐音'送终'。Tàn bìng shí sòng zhōng shì jìhuì, yīnwèi 'sòng zhōng' xiéyīn 'sòng zhōng'. thanh 4

    Tặng đồng hồ khi thăm bệnh là điều kiêng kỵ vì 'sòng zhōng' đồng âm với 'đưa tang'.

  • 每个地方都有自己的忌讳。Měi gè dìfāng dōu yǒu zìjǐ de jìhuì. thanh 3

    Mỗi vùng đất đều có điều kiêng kỵ riêng.

  • 他说话从不忌讳,想到什么就说什么。Tā shuōhuà cóng bù jìhuì, xiǎng dào shénme jiù shuō shénme. thanh 1

    Anh ấy nói chuyện không hề kiêng kỵ, nghĩ gì nói nấy.

Kết hợp thường gặp

  • 文化忌讳wénhuà jìhuì thanh 2

    kiêng kỵ văn hóa

  • 有所忌讳yǒu suǒ jìhuì thanh 3

    có điều phải kiêng kỵ

  • 不忌讳bù jìhuì thanh 4

    không kiêng kỵ, không ngại ngùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.