Từ vựng tiếng Trung
qí*zhì

Nghĩa tiếng Việt

cờ (biểu tượng, biểu tượng)

2 chữ26 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nghĩa bóng: biểu tượng, lý tưởng, thái độ rõ ràng.

Câu ví dụ

  • 这面旗帜代表了我们Zhè miàn qízhì dàibiǎo le wǒmen thanh 4

    Lá cờ này đại diện cho chúng ta

  • 旗帜鲜明的观点很重要Qízhì fēnmíng de guāndiǎn hěn zhòngyào thanh 2

    Thái độ旗帜 rõ ràng rất quan trọng

  • 插上自己的旗帜Chā shàng zìjǐ de qízhì thanh 1

    Cắm lá cờ của mình

  • 革命旗帜gémìng qízhì thanh 2

    Biểu tượng cách mạng

  • 高举旗帜前进Gāojǔ qízhì qiánjìn thanh 1

    Giương cao cờ tiến lên

Kết hợp thường gặp

  • 旗帜鲜明qízhì fēnmíng thanh 2

    thái độ rõ ràng, kiên định

  • 举旗帜jǔ qízhì thanh 3

    giương cao biểu tượng

  • 五星红旗wǔxīng hóngqí thanh 3

    cờ đỏ sao vàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.