Từ vựng tiếng Trung
cháng*qī

Nghĩa tiếng Việt

Dài hạn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

长期 là tính từ chỉ khoảng thời gian dài, kéo dài. 长 (trường) nghĩa là dài; 期 nghĩa là thời kỳ. Dùng khi nói về kế hoạch, mục tiêu hoặc tác động kéo dài.

Câu ví dụ

  • 我们需要制定长期的发展计划。Wǒmen xūyào zhìdìng chángqī de fāzhǎn jìhuà. thanh 3

    Chúng ta cần lập kế hoạch phát triển dài hạn.

  • 吸烟对健康有长期的危害。Xīyān duì jiànkāng yǒu chángqī de wēihài. thanh 1

    Hút thuốc có hại lâu dài đối với sức khỏe.

  • 这是长期合作的好机会。Zhè shì chángqī hézuò de hǎo jīhuì. thanh 4

    Đây là cơ hội tốt để hợp tác lâu dài.

Kết hợp thường gặp

  • 长期计划 thanh 5
  • 长期合作 thanh 5
  • 长期来看 thanh 5
  • 长期影响 thanh 5
  • 长期目标 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.