Từ vựng tiếng Trung
cháng*qī

Nghĩa tiếng Việt

dài hạn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '长' có nghĩa là dài, mô tả một khoảng thời gian kéo dài.
  • Chữ '期' bao gồm bộ '月' (tháng) và các thành phần khác, ý chỉ một khoảng thời gian nhất định.

长期 có nghĩa là một khoảng thời gian dài.

Từ ghép thông dụng

长期chángqī

dài hạn

长期计划chángqī jìhuà

kế hoạch dài hạn

长期以来chángqī yǐlái

từ lâu