Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tưởng"

Âm tưởng

桨

tưởngjiǎng

mái chèo; cánh quạt (máy bay, tàu thuyền)

HSK 6

Từ có chữ 桨

蒋

tưởngjiǎng

họ Tưởng; nước Tưởng

鲞

tưởngxiǎng

cá phơi khô

Âm tương

酱

tươngjiàng

tương, nước sốt; đồ ngâm tương

HSK 5
镶

tươngxiāng

khảm, nạm, gắn

HSK 6

Từ có chữ 镶

湘

tươngxiāng

sông Tương

浆

tươngjiāng

chất lỏng đặc

Từ có chữ 浆

襄

tươngxiāng

sửa trị giúp; ngựa kéo xe; sao đổi ngôi

骧

tươngxiāng

ngựa chạy nhanh mà cất cao đầu

缃

tươngxiāng

lụa vàng phơn phớt

鳉

tươngjiāng

cá lành canh

葙

tươngxiāng

cây thanh tương

螀

tươngjiāng

ve sầu

饟

tươngxiǎng

tỷ giá

鱌

tươngxiàng

茌

Âm tướng

Âm tượng

Âm tường

祥

tườngxiáng

điềm xấu tốt; điềm lành

HSK 6
翔

tườngxiáng

liệng quanh; đi vung tay

HSK 6

Từ có chữ 翔

蔷

tườngqiáng

(xem: tường vi 薔薇)

庠

tườngxiáng

trường học

戕

tườngqiāng

giết hại

樯

tườngqiáng

cái cột buồm

嫱

tườngqiáng

(một chức quan bà)

艢

tườngqiáng

cái cột buồm

Luyện viết các chữ âm "tưởng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết