Nghĩa tiếng Việt
(một chức quan bà)
Âm Hán Việt
tường
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 女
- Số nét
- 14 nét
嫱 = 女 (Nữ, biểu nghĩa: người phụ nữ) + 牆 (Tường, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 女 cho biết chữ liên quan đến phụ nữ, 牆 cho biết âm đọc qiáng.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ đứng sau tên riêng để chỉ chức danh của phi tần thời xưa.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: tường
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tường": 嫱 = 女 (nữ — phụ nữ) + 牆 (tường) — mỹ nhân sau bức tường cung cấm.
Gương Hán-Việt
"tường" ít gặp trong từ điển Hán-Việt; 嫱 chủ yếu là danh hiệu cung đình.
Mở khoá kiến thức
Biết 嫱 giúp nhận ra tên Vương Chiêu Quân (王嫱) — một trong Tứ đại mỹ nhân Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 嫱 (phồn thể: 嬙) là chữ hình thanh (psc): 女 biểu nghĩa 'phụ nữ', 牆 hoặc 嗇 biểu âm. Nghĩa là mỹ nhân trong cung, chức quan nữ trong cung đình. Nổi tiếng nhất là Vương Chiêu Quân (王昭君) còn gọi là 王嫱. Thấy trong tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 王嫱是中国古代四大美女之一。
Vương Chiêu Quân là một trong bốn đại mỹ nhân Trung Quốc cổ đại.
- 嫱,宫中女官也。
嫱 là chức quan nữ trong cung.
- 古代嫱媛之名,多指宫中美女。
Tên 嫱媛 thời cổ đại thường chỉ mỹ nhân trong cung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.