Từ vựng tiếng Trung
xiǎng*dào想
到
Nghĩa tiếng Việt
nghĩ đến
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
想
Bộ: 心 (trái tim)
13 nét
到
Bộ: 刀 (dao)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '想' gồm có bộ '心' (trái tim) chỉ ý nghĩa liên quan đến tâm tư, cảm xúc. Phần trên là '相' có nghĩa là 'nhìn' hoặc 'tưởng tượng'. Do đó, '想' có thể hiểu là sự tưởng tượng, suy nghĩ trong lòng.
- Chữ '到' có bộ '刀' (dao) chỉ ý nghĩa của hành động hoặc sự hoàn thành. Phần bên trái là '至' có nghĩa là 'đến'. Vì vậy, '到' có nghĩa là đạt đến, tới nơi.
→ '想到' có nghĩa là nghĩ đến, nhớ đến trong tiếng Việt.
Từ ghép thông dụng
想念
nhớ nhung
想法
ý tưởng, cách nghĩ
想到达
nghĩ đến việc đạt tới