Từ vựng tiếng Trung
jiǎng*lì

Nghĩa tiếng Việt

thưởng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

13 nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '奖' có bộ '大' biểu thị sự lớn lao, kết hợp với các nét khác để chỉ ý nghĩa về sự khen thưởng, phần thưởng.
  • Chữ '励' có bộ '力' biểu thị sức lực, cho thấy ý nghĩa khích lệ, thúc đẩy.

Tổng thể, '奖励' có nghĩa là khen thưởng, khích lệ.

Từ ghép thông dụng

奖金jiǎngjīn

tiền thưởng

奖学金jiǎngxuéjīn

học bổng

奖励措施jiǎnglì cuòshī

biện pháp khích lệ