Từ vựng tiếng Trung
hǎo*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

dường như

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (nhân đứng)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '好' bao gồm bộ '女' (nữ) và bộ '子' (tử/con trai), kết hợp lại mang ý nghĩa tốt đẹp như mối quan hệ giữa người mẹ và con trai.
  • Chữ '像' bao gồm bộ '亻' (nhân đứng) và phần âm '象' (tượng), tạo nên ý nghĩa liên quan đến hình ảnh hoặc giống như.

Cả cụm '好像' có nghĩa là giống như hoặc có vẻ như trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

好像hǎoxiàng

hình như, có vẻ như

好人hǎorén

người tốt

偶像ǒuxiàng

thần tượng