Từ vựng tiếng Trung
ǒu*xiàng偶
像
Nghĩa tiếng Việt
thần tượng
2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
偶
Bộ: 亻 (người)
11 nét
像
Bộ: 亻 (người)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '偶' có bộ '亻' (người) và phần '禺' chỉ âm và ý nghĩa liên quan đến sự không thường xuyên, ngẫu nhiên.
- Chữ '像' cũng có bộ '亻' (người), kết hợp với '象' (tượng) để tạo nghĩa liên quan đến hình ảnh, tượng trưng.
→ Tổ hợp '偶像' mang nghĩa là hình tượng, thần tượng, chỉ một người hoặc vật được ngưỡng mộ hoặc bắt chước.
Từ ghép thông dụng
偶像
thần tượng
偶然
ngẫu nhiên
形象
hình ảnh, hình tượng