Từ vựng tiếng Trung
huò*jiǎng

Nghĩa tiếng Việt

được thưởng

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (lớn)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '获' có bộ '艹' mang ý nghĩa liên quan đến thực vật hoặc sự sinh trưởng, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa là giành được, đạt được.
  • Chữ '奖' có bộ '大', thể hiện sự lớn lao, kết hợp với phần còn lại liên quan đến việc khen thưởng, tặng thưởng.

Tổng thể '获奖' mang nghĩa là giành được giải thưởng.

Từ ghép thông dụng

huòjiǎngzhě

người đoạt giải

huòjiǎngzuòpǐn

tác phẩm đoạt giải

huòjiǎngmíngdān

danh sách đoạt giải