Từ vựng tiếng Trung
xiāng*guān

Nghĩa tiếng Việt

liên quan

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (hai chấm)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 相: Gồm bộ '木' (cây) và bộ '目' (mắt), biểu thị việc quan sát hoặc liên quan đến sự nhìn nhận.
  • 关: Gồm bộ '天' (trời) và '丷', thể hiện sự đóng lại, liên quan đến việc kiểm soát hoặc canh giữ.

Liên quan đến sự kết nối, phụ thuộc lẫn nhau.

Từ ghép thông dụng

相关xiāngguān

liên quan

相同xiāngtóng

tương đồng, giống nhau

关心guānxīn

quan tâm