Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ cao su (tự nhiên hoặc tổng hợp). Trong tiếng Việt, 'cao su' là từ gốc tiếng Pháp 'caoutchouc'.
Câu ví dụ
- 橡胶轮胎
Lốp cao su
- 天然橡胶
Cao su thiên nhiên
- 橡胶制品
Sản phẩm cao su
- 橡胶手套
Găng tay cao su
- 橡胶很贵
Cao su rất đắt
Kết hợp thường gặp
- 合成橡胶
cao su tổng hợp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.