Từ vựng tiếng Trung
xiàng*jī相
机
Nghĩa tiếng Việt
máy ảnh
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
相
Bộ: 目 (mắt)
9 nét
机
Bộ: 木 (cây)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 相 gồm hai phần: phần bên trái là 目 (mắt), phần bên phải là 木 (cây). Đây có thể hiểu là khi nhìn thấy (目) một vật (木), ta cần 'tương tác' hoặc 'xem xét'.
- Chữ 机 có bộ 木 chỉ đến cái gì đó liên quan đến gỗ hoặc máy móc.
→ Cụm từ '相机' có nghĩa là máy chụp ảnh.
Từ ghép thông dụng
相机
máy ảnh
相片
bức ảnh
相框
khung ảnh