Từ vựng tiếng Trung
lǐ*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

lý tưởng

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 理: Bộ ngọc (玉) kết hợp với lý (里) để chỉ ý nghĩa về lý lẽ, nguyên lý, điều chỉnh.
  • 想: Bộ tâm (心) chỉ ý nghĩa liên quan đến tư tưởng, kết hợp với tướng (相) để tăng cường ý nghĩa về suy nghĩ, tưởng tượng.

理想: Kết hợp giữa lý trí và suy nghĩ để thể hiện ý nghĩa 'lý tưởng'.

Từ ghép thông dụng

理想lǐxiǎng

lý tưởng

理想主义lǐxiǎng zhǔyì

chủ nghĩa lý tưởng

实现理想shíxiàn lǐxiǎng

thực hiện lý tưởng