Từ vựng tiếng Trung
jí*zhuāng*xiāng

Nghĩa tiếng Việt

Tập trang tương — container vận chuyển hàng hoá tiêu chuẩn hoá; hộp kim loại lớn dùng trong vận tải đường biển, đường sắt, xe tải.

3 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

12 nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bộ: (tre)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đơn vị đo chuẩn là TEU (twenty-foot equivalent unit = container 20 feet). Trong tiếng Trung thông thường còn gọi tắt là 货柜 (Đài Loan/Hồng Kông).

Câu ví dụ

  • 港口里堆满了五颜六色的集装箱。Gǎngkǒu lǐ duī mǎn le wǔyánliùsè de jízhuāngxiāng. thanh 3

    Cảng biển chất đầy những container nhiều màu sắc.

  • 这批货物通过集装箱运往欧洲。Zhè pī huòwù tōngguò jízhuāngxiāng yùn wǎng Ōuzhōu. thanh 4

    Lô hàng này được vận chuyển bằng container sang châu Âu.

  • 集装箱运输大大降低了货物损耗。Jízhuāngxiāng yùnshū dàdà jiàngdī le huòwù sǔnhào. thanh 2

    Vận chuyển bằng container đã giảm đáng kể tổn thất hàng hoá.

  • 这家公司将废旧集装箱改造成了办公室。Zhè jiā gōngsī jiāng fèijiù jízhuāngxiāng gǎizào chéng le bàngōngshì. thanh 4

    Công ty này đã cải tạo những container cũ thành văn phòng làm việc.

Kết hợp thường gặp

  • 集装箱船jízhuāngxiāng chuán thanh 2

    tàu container

  • 集装箱运输jízhuāngxiāng yùnshū thanh 2

    vận chuyển container

  • 标准集装箱biāozhǔn jízhuāngxiāng thanh 1

    container tiêu chuẩn

  • 集装箱码头jízhuāngxiāng mǎtóu thanh 2

    bến cảng container

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.