Từ vựng tiếng Trung
xíng*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

hình ảnh

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông, tóc)

7 nét

Bộ: (con lợn)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 形 gồm có bộ 彡 (lông, tóc) và chữ 开 (khai), gợi ý về hình dạng hoặc kiểu dáng.
  • Chữ 象 gồm có bộ 豕 (con lợn) và phần trên gợi ý về hình ảnh hoặc biểu tượng.

形象 có nghĩa là hình ảnh, biểu tượng hoặc dáng vẻ bên ngoài.

Từ ghép thông dụng

形象xíngxiàng

hình ảnh, biểu tượng

形状xíngzhuàng

hình dáng

象征xiàngzhēng

biểu tượng