Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tân"

Âm tân

辛

tânxīn

Tân (ngôi thứ 8 hàng Can); cay; nhọc nhằn

HSK 4
津

tânjīn

bờ, bến nước; gần, ven

HSK 6
薪

tânxīn

củi đun; tiền lương

HSK 6
滨

tânbīn

bờ, bến nước; gần, ven

HSK 6
锌

tânxīn

kẽm, Zn

缤

tânbīn

hỗn loạn, rối loạn; nhầm lẫn

Từ có chữ 缤

槟

tânbīn

cây cau

莘

tânshēn

đông đúc, đàn, lũ

傧

tânbīn

người tiếp tân

玢

tânbīn

ngọc Phân; Ghi chú: 另见fēn

蠙

tânpín

con chồn

蟳

tânxún

(cua biển lông)

Âm tản

伞

tảnsǎn

cái ô, cái dù

HSK 3

Từ có chữ 伞

霰

tảnsǎn

hạt tuyết

馓

tảnsǎn

bánh rán

Âm tẫn

烬

tẫnjìn

lửa tàn

殡

tẫnbìn

yên cữu (xác chết nhập quan chưa chôn); vùi lấp

荩

tẫnjìn

cỏ tẫn (màu vàng, dùng để nhuộm); tiến lên; củi cháy còn thừa

牝

tẫnpìn

con cái (loài chim)

赆

tẫnjìn

đồ cống

賮

tẫnjìn

đồ cống

齽

tẫnjìn

齽

Âm tận

Âm tán

酂

táncuó

Tán (tên đất cổ, ở huyện Quang Hoá, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.)

繖

tánsǎn

Chiếc ô

饡

tánzàn

háu ăn

Âm tấn

迅

tấnxùn

nhanh chóng

HSK 5

Từ có chữ 迅

讯

tấnxùn

hỏi, hỏi thăm; tin tức; can ngăn; nhường

HSK 6
晋

tấnjìn

tiến lên; đời nhà Tấn, nước Tấn

HSK 6

Từ có chữ 晋

鬓

tấnbìn

tóc mai

汛

tấnxùn

nước tràn; vẩy nước, té nước

Từ có chữ 汛

缙

tấnjìn

Jin

镔

tấnbīn

thép già, thép đã luyện

鬂

tấnbìn

bấn; như "bấn bíu" bẩn; như "bẩn thỉu" mấn; như "mấn (tóc mai; tóc bên mái tai)" Tục dùng như chữ tấn; mấn 鬢.

訙

tấnxùn

訙

鄑

tấnzī

tên địa điểm

稄

tấnxùn

Lou

Âm tần

濒

tầnbīn

gần, bên cạnh; sắp, chuẩn bị; đất gần nước

HSK 6

Từ có chữ 濒

秦

tầnqín

đời nhà Tần; nước Tần

嫔

tầnpín

(xem: phi tần 妃嬪)

嗪

tầnqín

âm đọc; chữ dùng để dịch âm

颦

tầnpín

nhăn mặt

螓

tầnqín

con cồ cộ

Âm tàn

Luyện viết các chữ âm "tân"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết