Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa滨海 thường dùng làm tính ngữ trước danh từ (滨海城市, 滨海地区); 海滨 dùng như danh từ chỉ bờ biển.
Câu ví dụ
- 这是一座滨海城市
Đây là một thành phố giáp biển
- 滨海地区的气候很宜人
Khí hậu vùng ven biển rất dễ chịu
- 我们住在滨海酒店里
Chúng tôi ở trong khách sạn ven biển
- 滨海公路风景优美
Con đường ven biển có cảnh sắc tuyệt đẹp
Kết hợp thường gặp
- 滨海城市
thành phố ven biển
- 滨海地区
khu vực ven biển
- 滨海公路
đường ven biển
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.