Từ vựng tiếng Trung
shāng*cán

Nghĩa tiếng Việt

tàn tật

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (xấu, ác)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '伤' gồm bộ nhân đứng (亻) thể hiện con người và phần còn lại gợi ý về ý nghĩa bị thương hoặc tổn hại.
  • Chữ '残' gồm bộ tử (歹) nghĩa là xấu hoặc ác và phần còn lại gợi ý về ý nghĩa tàn phế hoặc không hoàn chỉnh.

Hai chữ này kết hợp lại mang ý nghĩa bị thương tật hoặc không hoàn chỉnh về mặt cơ thể.

Từ ghép thông dụng

伤心shāngxīn

đau lòng

创伤chuāngshāng

vết thương

残疾cánjí

tàn tật