Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jìn晋
shēng升

Nghĩa tiếng Việt

thăng chức

Âm Hán Việt

tấn thăng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 日 (ngày)

10 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong văn phong trang trọng để chỉ việc được nâng lên chức vụ hoặc cấp bậc cao hơn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tấn thăng

Từng chữ

  • 晋tấntiến lên; đời nhà Tấn, nước Tấn
  • 升thăngbay lên; cái thưng; thưng, thăng (đơn vị đo)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4表biǎo thanh 3现xiàn thanh 4出chū thanh 1色sè thanh 4而ér thanh 2获huò thanh 4得dé thanh 2晋jìn thanh 4升shēng thanh 1。

    Anh ấy được thăng chức nhờ biểu hiện xuất sắc trong công việc.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4多duō thanh 1年nián thanh 2的de thanh 5努nǔ thanh 3力lì thanh 4,她tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2晋jìn thanh 4升shēng thanh 1为wéi thanh 2经jīng thanh 1理lǐ thanh 3。

    Sau nhiều năm nỗ lực, cô ấy cuối cùng cũng được thăng chức làm giám đốc.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1每měi thanh 3年nián thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3晋jìn thanh 4升shēng thanh 1的de thanh 5机jī thanh 1会huì thanh 4。

    Công ty mỗi năm đều có cơ hội thăng chức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.