Từ vựng tiếng Trung
jìn*lì

Nghĩa tiếng Việt

dốc sức

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thây, xác chết)

6 nét

Bộ: (sức, lực)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 尽 (tận) bao gồm bộ 尸 (xác chết) và các nét khác thể hiện sự cố gắng đến tận cùng, hết sức.
  • Chữ 力 (lực) là một chữ đơn giản thể hiện sức mạnh, năng lượng.

尽力 có nghĩa là dùng hết sức lực, cố gắng hết mình, tận lực.

Từ ghép thông dụng

jìnérwéi

cố gắng hết sức mình

jìnérzhǐ

cố gắng đến mức có thể

jìnzhīchí

hỗ trợ hết sức