Từ vựng tiếng Trung
jìn*lì

Nghĩa tiếng Việt

dốc sức, cố gắng hết mình

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thây, xác chết)

6 nét

Bộ: (sức, lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Tận lực (jìnlì) là ghép của 尽 (hết, tận) + 力 (sức). Thừa thuyết tiếng Việt "tận lực" là từ Hán Việt nghĩa "dùng sức đến tận cùng". Tương đồng: 努力 (nǔlì) - nỗ lực, cố gắng.

Câu ví dụ

  • 我会尽力帮助你的。Wǒ huì jìnlì bāngzhù nǐ de. thanh 3

    Tôi sẽ dốc sức giúp đỡ bạn.

  • 我们尽力完成了任务。Wǒmen jìnlì wánchéng le rènwu. thanh 3

    Chúng tôi đã cố gắng hết mình để hoàn thành nhiệm vụ.

Kết hợp thường gặp

  • 尽力而为jìnlì érwéi thanh 4

    cố gắng hết sức, làm hết khả năng

  • 尽力帮助jìnlì bāngzhù thanh 4

    dốc sức giúp đỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.