Từ vựng tiếng Trung
chóng*xīn

Nghĩa tiếng Việt

lại lần nữa

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dặm, bên trong)

9 nét

Bộ: (cái rìu)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '重' bao gồm bộ '里' và các nét thể hiện sự nặng nề, ý nghĩa chính là 'nặng', 'trọng'.
  • Chữ '新' bao gồm bộ '斤' biểu thị công cụ và bộ '立' (đứng), ý nghĩa chính là 'mới mẻ', 'tươi mới'.

Kết hợp lại '重新' có ý nghĩa là làm lại từ đầu, làm mới lại.

Từ ghép thông dụng

chóngxīnkāishǐ

bắt đầu lại từ đầu

chóngxīnānpái

sắp xếp lại

chóngxīnshěnshì

xem xét lại